Ngoại ngữ Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô từ A-Z
kết quả từ 1 tới 1 trên 1

Ðề tài: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô từ A-Z

  1. #1
    Thành viên năng động
    Tham gia ngày
    Apr 2019
    Bài gởi
    60

    1 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô từ A-Z

    1. Ở Việt Nam, ngành công nghiệp ô tô hiện nay đang có những sự phát triển mới,với những điều kiện ưu đãi từ phía chính phủ và những doanh nghiệp lớn đã bắt đầu tham gia thị trường.
      Ngành học về ô tô cũng thu hút đông đảo sinh viên theo học, với triển vọng việc làm hiện nay tăng dần theo từng năm.
      Dưới đây là tự vựng Tiếng Anh chuyên ngành ô tô, hữu ích cho mọi người học muốn cải thiện hệ thống kiến thức bản thân, qua đó dễ dàng tham khảo những nguồn tài liệu tiếng Anh chuyên sâu của nước ngoài.
      Hệ thống điều khiển xe
      • accelerator: chân ga
      • brake pedal: chân ga
      • clutch pedal: chân côn
      • fuel gauge: đồng hồ đo nhiên liệu
      • gear stick: cần số
      • handbrake: phanh tay
      • speedometer: công tơ mét
      • steering wheel: vô lăng
      • temperature gauge: đồng hồ đo nhiệt độ
      • warning light: đèn cảnh báo

      Hệ thống đèn và gương


      • brake light: đèn phanh
      • hazard lights: đèn báo sự cố
      • headlamp: đèn pha
      • headlamps: đèn pha (số nhiều)
      • headlights: đèn pha (số nhiều)
      • indicator: đèn xi nhan
      • indicators: đèn xi nhan (số nhiều)
      • rear view mirror: gương chiếu hậu trong
      • rear mirror: gương chiếu hậu
      • sidelights: đèn xi nhan
      • tail light: đèn sau
      • wing mirror gương chiếu hậu ngoài

      Nguồn: https://prtienganh.com/tu-vung-tieng...h-o-to-tu-a-z/
      CÁC BỘ PHẬN MÁY MÓC


      • battery: ắc quy
      • brakes: phanh
      • clutch: chân côn
      • engine: động cơ

      Vd: Những loại động cơ nổi bật của hãng Mercedes bao gồm Biturbo V6 engine của dòng xe mercedes s450 2018

      • fan belt: dây đai kéo quạt
      • exhaust pipe: ống xả
      • power train: hệ thống động lực ( bao gồm động cơ và hộp số)
      • tranmission: hộp số
      • gearbox: hộp số
      • Transmission System: Hệ thống hộp số
      • ignition: đề máy
      • radiator: lò sưởi
      • spark plug: buji ô tô
      • windscreen wiper:cần gạt nước

      CÁC BỘ PHẬN KHÁC


      • aerial: ăng ten
      • back seat: ghế sau
      • bonnet: nắp thùng xe
      • boot: thùng xe
      • bumper: cản trước
      • child seat: ghế trẻ em
      • cigarette lighter: bật lửa
      • dashboard: bảng đồng hồ
      • front seat: ghế trước
      • fuel tank: bình nhiên liệu
      • grille: ga lăng
      • glove compartment: ngăn chứa những đồ nhỏ
      • glovebox: hộp chứa những đồ nhỏ
      • heater : lò sưởi
      • number plate (license plate): biển số xe
      • passenger seat: ghế hành khách
      • petrol tank: bình xăng
      • roof : mui xe
      • roof rack: khung chở hành lý trên nóc ô tô
      • seatbelt: dây an toàn
      • spare wheel: bánh xe dự phòng
      • tow bar: thanh sắt lắp sau ô tô để kéo
      • tyre: lốp xe
      • wheel bánh xe
      • window: cửa sổ xe
      • windscreen kính chắn gió

      CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC


      • air conditioning: điều hòa
      • automatic: tự động
      • central locking: khóa trung tâm
      • manual: thủ công

      Với hệ thống từ vựng hữu ích về chuyên ngành ô tô kể trên, hi vọng các bạn có thể trang bị cho mình những kiến thức hữu ích về ngành ô tô, góp phần cải thiện công việc và nâng cao năng lực tiếng Anh cho bản thân mình, hỗ trợ công việc hiệu quả.
    thay đổi nội dung bởi: hinhk98, 10-06-2019 lúc 02:37 PM Lý do: sửa link

Chủ đề giống nhau

  1. Trả lời: 1
    Bài mới: 30-04-2015, 05:43 PM
  2. Trả lời: 0
    Bài mới: 18-04-2014, 03:27 PM
  3. Trả lời: 0
    Bài mới: 19-09-2013, 11:16 AM
  4. Trả lời: 0
    Bài mới: 23-11-2012, 01:20 PM

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạn không thể gửi Đề tài mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi tập tin đính kèm
  • Bạn không thể chỉnh sửa bài viết của bạn
  •