PDA

View Full Version : Toàn quốc Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, cầu đường



ReuPhong
05-10-2016, 04:49 PM
Dưới đây là những Thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến chuyên ngành xây dụng-kiến trúc-cầu đường (http://www.antoree.com/vi/blog/400-thuat-ngu-tieng-anh-chuyen-nganh-xay-dung-kien-truc-cau-duong-khong-the-bo-qua-phan-1-465), dành cho các nhân viên kĩ thuật hay phải đọc bản vẽ và các bạn thường xuyên phải làm việc với văn bản nước ngoài. Hi vọng những thuật ngữ tra cứu dưới đây sẽ giúp các bạn có thể hoàn thành công việc của mình một cách tốt nhất. Các bạn đón đọc các thuật ngữ khác ở phần tới nhé.



1
joggle beam
dầm ghép mộng


2
joint beam
thanh giằng, thanh liên kết


3
junior beam
dầm bản nhẹ


4
king post girder
dầm tăng cứng một trụ


5
ladder
cái thang


6
laminated beam
dầm thanh


7
laminated steel
thép cán


8
landing beam
chùm sáng dẫn hướng hạ cánh


9
lap
mối nối chồng lên nhau của cốt thép


10
laser beam
chùm tia laze


11
lateral bracing
hệ giằng liên kết của dàn


12
lateral load
tải trọng ngang


13
latrine
nhà vệ sinh


14
lattice beam
dầm lưới, dầm mắt cáo


15
lattice girder
giàn mắt cáo


16
laying – on – trowel
bàn san vữa


17
lean concrete
(low grade concrete) bê tông nghèo


18
ledger
thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)


19
leveling
cao đạc


20
levelling instrument
máy cao đạc (máy thủy bình)


21
levelling point
điểm cần đo cao độ


22
lifting beam
dầm nâng tải


23
ligature, tie
dây thép buộc


24
light beam
chùm tia sáng


25
light load
tải trọng nhẹ


26
light weight concrete
bê tông nhẹ


27
light-weight concrete
bê tông nhẹ


28
lime concrete
bê tông vôi


29
limit load
tải trọng giới hạn


30
linearly varying load
tải trọng biến đổi tuyến tính


31
lintel
(window head) lanh tô cửa sổ


32
liquid concrete
bê tông lỏng


33
live load
tải trọng động; hoạt tải


34
load due to own weight
tải trọng do khối lượng bản thân;


35
load due to wind
tải trọng do gió;


36
load in bulk
chất thành đống;


37
load on axle
tải trọng lên trục;


38
load out
giảm tải, dỡ tải;


39
load per unit length
tải trọng trên một đơn vị chiều dài


40
load up
chất tải


41
location of the concrete compressive resultant
điểm đặt hợp lực nén bê tông


42
longitudinal beam
dầm dọc, xà dọc


43
longitudinal girder
dầm dọc, xà dọc


44
longitudinal reinforcement
cốt thép dọc


45
loosely spread concrete
bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối


46
loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands
mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi kéo căng các cáp


47
loss due to concrete shrinkage
mất mát do co ngót bê tông


48
lost due to relaxation of prestressing steel
mất mát do từ biến bê tông


49
low alloy steel
thép hợp kim thấp


50
low relaxation steel
thép có độ tự chùng rất thấp


51
low slump concrete
vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô


52
lower reinforcement layer
lớp cốt thép bên dưới


53
low-grade concrete resistance
bê tông mác thấp


54
lump load
sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải trọng tập trung


55
machine-placed concrete
bê tông đổ bằng máy


56
main beam
dầm chính; chùm (tia) chính


57
main girder
dầm chính, dầm cái; xà chính, xà cái


58
main reinforcement parallel to traffic
cốt thép chủ song song hướng xe chạy


59
main reinforcement perpendicular to traffic
cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy


60
mallet
cái vồ (thợ nề)


61
masonry bonds
các cách xây


62
mass concrete
bê tông liền khối, bê tông không cốt thép


63
matched load
tải trọng được thích ứng


64
matured concrete
bê tông đã cứng


65
medium relaxation steel
cốt thép có độ tự chùng bình thường


66
member with minimum reinforcement
cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu


67
metal shell
vỏ thép


68
method of concrete curing
phương pháp dưỡng hộ bê tông


69
middle girder
dầm giữa, xà giữa


70
midship beam
dầm giữa tàu


71
mild steel
thép non (thép than thấp)


72
minor load
tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng)


73
miscellaneous load
tải trọng hỗn hợp


74
mix proportion
tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông


75
mixer operator
công nhân đứng máy trộn vữa bê tông


76
mixing drum
trống trộn bê tông


77
mobile load
tải trọng di động


78
modular ratio
tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông


79
momentary load
tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời


80
monolithic concrete
bê tông liền khối


81
mortar
vữa


82
mortar pan
(mortar trough, mortar tub) thùng vữa


83
mortar trough
chậu vữa


84
most efficient load
công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)


85
movable casting
thiết bị di động đổ bê tông


86
movable form, traveling form
ván khuôn di động


87
movable load
tải trọng di động


88
movable rest beam
dầm có gối tựa di động


89
moving load
tải trọng động


90
multispan beam
dầm nhiều nhịp


91
nailable concrete
bê tông đóng đinh được


92
needle beam
dầm kim


93
net load
tải trọng có ích, trọng lượng có ích


94
non reactive load
tải trọng không gây phản lực, tải thuần trở (điện)


95
non-central load
tải trọng lệch tâm


96
non-fines concrete
bê tông hạt thô


97
non-prestressed reinforcement
không dự ứng lực


98
non-uniform beam
dầm tiết diện không đều


99
normal load
tải trọng bình thường


100
normal relaxation steel
/ˈnɔː.məl ˌriː.lækˈseɪ.ʃən stiːl/, thép có độ tự chùng thông thường


>> Xem thêm: 400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng - Kiến Trúc - Cầu Đường Không Thể Bỏ Qua [phần 2] (http://www.antoree.com/vi/blog/400-thuat-ngu-tieng-anh-chuyen-nganh-xay-dung-kien-truc-cau-duong-khong-the-bo-qua-phan-2-467)
Học tiếng Anh Online (http://www.antoree.com/vi/) theo mô hình một kèm một hiệu quả hơn 40% so với phương pháp học truyền thống cùng Antoree.